Thủ Tục Hành Chính Thủ Tục Hành Chính

TTHC
Tìm kiếm thủ tục hành chính
Nhập tên thủ tục hoặc từ khóa liên quan đến nội dung thủ tục vào ô tìm kiếm dưới đây.
Chọn tìm kiếm nâng cao để có thêm công cụ
Danh sách Thủ tục hành chính thực hiện tại Sở Giao thông vận tải
# Tên thủ tục Lĩnh vực TK
1 119. Cấp Giấy chứng nhận lưu hành, tem lưu hành cho xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ Lĩnh vực Đăng kiểm
2 118. Cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho tất cả các loại phương tiện thủy nội địa Lĩnh vực Đăng kiểm
3 117. Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong kiểm tra lưu hành xe chở người bốn bánh có gắn động cơ. Lĩnh vực Đăng kiểm
4 116. Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo Lĩnh vực Đăng kiểm
5 115. Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo Lĩnh vực Đăng kiểm
6 114. Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới Lĩnh vực Đăng kiểm
7 113. Chấp thuận cho tàu khách cao tốc vận tải hành khách, hành lý, bao gửi không có mục đích kinh doanh Lĩnh vực Đường thủy
8 112. Chấp thuận cho tàu khách cao tốc vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo hợp đồng chuyến. Lĩnh vực Đường thủy
9 111. Chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định bằng tàu khách cao tốc đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam Lĩnh vực Đường thủy
10 110. Phê duyệt phương án thăm dò, phương án trục vớt tài sản chìm đắm Lĩnh vực Đường thủy
11 109. Phê duyệt hồ sơ đề xuất dự ánthực hiện đầu tư nạo vét theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến đường thủy nội địa Lĩnh vực Đường thủy
12 108. Chấp thuận nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư nạo vét theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến đường thủy nội địa Lĩnh vực Đường thủy
13 107. Dự kiểm tra lấy chứng chỉ nghiệp vụ và chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản Lĩnh vực Đường thủy
14 106. Cấp, cấp lại, chuyển đổi chứng chỉ nghiệp vụ và chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản thuộc thẩm quyền của Cơ sở dạy nghề Lĩnh vực Đường thủy
15 105. Cấp, cấp lại, chuyển đổi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba và chứng chỉ nghiệp vụ (đối với địa phương chưa có cơ sở dạy nghề), chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản thuộc thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường thủy
16 104. Dự thi, kiểm tra lấy giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba, chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ (đối với địa phương chưa có cơ sở dạy nghề) và chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản thuộc Sở Giao thông vận tải Lĩnh vực Đường thủy
17 103. Thủ tục đối với phương tiện thủy nội địa rời cảng, bến thủy nội địa Lĩnh vực Đường thủy
18 102. Thủ tục đối với phương tiện thủy nội địa vào cảng, bến thủy nội địa Lĩnh vực Đường thủy
19 101. Công bố lại cảng thủy nội địa Lĩnh vực Đường thủy
20 100. Công bố hoạt động cảng thủy nội địa Lĩnh vực Đường thủy
Hiển thị 1 - 20 of 119 kết quả.
của 6