Thủ Tục Hành Chính Thủ Tục Hành Chính

TTHC
Tìm kiếm thủ tục hành chính
Nhập tên thủ tục hoặc từ khóa liên quan đến nội dung thủ tục vào ô tìm kiếm dưới đây.
Chọn tìm kiếm nâng cao để có thêm công cụ
vbpq-search-results
# Tên thủ tục Lĩnh vực TK
41 Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh) Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
42 Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần và công ty hợp danh) Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
43 Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
44 Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
45 Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệp Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
46 Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
47 Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
48 Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
49 Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
50 Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần) Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
51 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
52 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
53 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
54 Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
55 Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
56 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
57 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương) Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
58 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
59 Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
60 Thông báo sử dụng, thay đổi, huỷ mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
Hiển thị 41 - 60 of 146 kết quả.
của 8