Thông tin cải cách hành chính Thông tin cải cách hành chính

Chỉ số Cải cách hành chính tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2017 (Par-Index 2017)
Ngày 02/5/2018, tại Bộ Nội vụ, Ban Chỉ đạo Cải cách hành chính của Chính phủ tổ chức Hội nghị công bố kết quả xếp hạng chỉ số Cải cách hành chính năm 2017 của các Bộ, cơ quan ngành, UBND tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và chỉ số hài lòng về sự phục vụ hành chính năm 2017.

Chỉ số CCHC năm 2017 (PAR INDEX 2017) của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được xác định dựa trên tổng số 38 tiêu chí, 81 tiêu chí thành phần. Trong số đó, 60 tiêu chí (TC), tiêu chí thành phần (TCTP) đánh giá qua báo cáo của các tỉnh có sự thẩm định của các bộ liên quan, với số điểm tương ứng là 65.5/100; có 21 tiêu chí, tiêu chí thành phần được đánh giá thông qua điều tra xã hội học các nhóm đối tượng khác nhau, với số điểm tương ứng là 34.5/100. Đặc biệt, Chỉ số CCHC năm 2017 có sử dụng kết quả Chỉ số hài lòng của người dân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước (SIPAS) như một chỉ số thành phần và đóng góp tới 12% tổng số điểm tối đa để đánh giá tác động của cải cách hành chính tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

        Hội nghị Công bố Chỉ số Cải cách hành chính năm 2017

Kết quả chỉ số Cải cách hành chính năm 2017: tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đạt 81.58 điểm (tăng 6.46 điểm so với năm 2016), xếp hạng: 16/63 tỉnh, thành phố cả nước (tăng 13 bậc so với năm 2016: hạng 29/63 lên hạng 16/63). Thuộc nhóm A.

Sự tăng hạng năm nay cho thấy rõ sự chỉ đạo quyết liệt của Tỉnh ủy, UBND tỉnh và sự phối hợp của các Sở ngành, địa phương trong công tác cải cách hành chính của tỉnh, từ đó đã đạt được những kết quả tích cực trên tất cả các nội dung cải cách hành chính, cũng như nâng cao sự hài lòng của người dân.

Kết quả Chỉ số CCHC - PAR INDEX các tỉnh, thành phố năm 2017

 

Xếp hạng

 

Tỉnh, thành phố

 

Điểm thẩm định

Điểm đánh giá tác động của CCHC

Tổng điểm đạt được

Chỉ số tổng hợp PAR INDEX

Chỉ số SIPAS

Khảo sát CC, LĐ quản lý

Tác động đến PT KT-XH

1

Quảng Ninh

56.50

12.00

17.45

3.50

89.45

89.45

2

Hà Nội

54.31

11.48

16.67

3.00

85.46

85.46

3

Đồng Nai

52.05

12.00

17.96

2.50

84.52

84.52

4

Đà Nẵng

53.44

12.00

16.45

2.50

84.40

84.40

5

Hải Phòng

52.71

12.00

16.64

3.00

84.35

84.35

6

Khánh Hòa

54.67

10.41

16.38

2.50

83.97

83.97

7

Bình Dương

51.80

11.94

16.97

3.00

83.71

83.71

8

An Giang

51.42

12.00

16.63

3.50

83.54

83.54

9

Cần Thơ

52.20

11.47

16.86

3.00

83.53

83.53

10

TP. Hồ Chí Minh

53.99

10.68

15.83

3.00

83.50

83.50

11

Phú Thọ

50.19

12.00

17.74

3.00

82.93

82.93

12

Long An

49.63

12.00

18.19

3.00

82.82

82.82

13

Bắc Giang

50.73

12.00

16.51

3.50

82.74

82.74

14

Đồng Tháp

49.69

12.00

17.22

3.00

81.91

81.91

15

Ninh Bình

49.39

12.00

17.25

3.00

81.64

81.64

16

Bà Rịa - Vũng Tàu

51.13

10.83

16.63

3.00

81.58

81.58

17

Hà Tĩnh

50.10

12.00

16.45

3.00

81.55

81.55

18

Quảng Trị

49.70

12.00

16.30

3.50

81.50

81.50

19

Sơn La

44.89

11.91

20.95

3.50

81.25

81.25

20

Vĩnh Phúc

51.55

12.00

15.24

1.50

80.29

80.29

21

Lào Cai

48.97

11.87

16.60

2.50

79.94

79.94

22

Tuyên Quang

47.58

11.20

17.61

3.50

79.89

79.89

23

Thừa Thiên Huế

49.05

12.00

16.31

2.50

79.87

79.87

24

Điện Biên

45.81

11.90

18.32

3.50

79.53

79.53

25

Hà Giang

47.29

11.93

16.80

3.50

79.52

79.52

26

Bắc Ninh

46.73

12.00

17.71

3.00

79.44

79.44

27

Lạng Sơn

48.55

12.00

15.04

3.50

79.10

79.10

28

Bình Thuận

49.54

10.53

15.37

3.50

78.94

78.94

29

Hưng Yên

45.89

11.43

17.95

3.50

78.76

78.76

30

Thái Nguyên

47.34

12.00

17.21

2.00

78.55

78.55

31

Nghệ An

49.72

11.85

14.70

2.00

78.27

78.27

32

Tây Ninh

48.71

11.96

15.58

1.50

77.76

77.76

33

Bình Phước

48.24

11.30

14.95

3.00

77.49

77.49

34

Thái Bình

46.22

11.35

16.43

3.00

77.00

77.00

35

Ninh Thuận

45.49

12.00

16.00

3.50

76.99

76.99

36

Bạc Liêu

44.79

12.00

17.10

3.00

76.89

76.89

37

Quảng Bình

46.09

11.81

16.46

2.50

76.86

76.86

38

Hà Nam

44.57

12.00

17.63

2.50

76.70

76.70

39

Hải Dương

41.36

12.00

19.74

3.50

76.60

76.60

40

Nam Định

46.39

10.47

16.64

3.00

76.50

76.50

41

Hậu Giang

42.92

12.00

18.40

3.00

76.32

76.32

42

Yên Bái

45.90

11.66

15.70

3.00

76.26

76.26

43

Đắk Lắk

46.59

10.96

14.82

3.00

75.37

75.37

44

Vĩnh Long

43.83

12.00

15.44

3.50

74.77

74.77

45

Cao Bằng

44.38

10.53

16.15

3.50

74.55

74.55

46

Sóc Trăng

44.99

12.00

16.03

1.50

74.51

74.51

47

Kiên Giang

43.35

12.00

15.95

3.00

74.30

74.30

48

Lâm Đồng

43.63

10.92

16.44

3.00

73.99

73.99

49

Bắc Kạn

43.69

11.42

16.31

2.50

73.92

73.92

50

Gia Lai

44.11

11.14

15.42

3.00

73.68

73.68

51

Tiền Giang

43.94

11.88

15.82

2.00

73.64

73.64

52

Quảng Nam

43.42

12.00

14.85

3.00

73.27

73.27

53

Cà Mau

44.09

12.00

15.98

1.00

73.07

73.07

54

Phú Yên

43.93

11.55

13.97

3.50

72.96

72.96

55

Hòa Bình

43.70

11.79

14.93

2.50

72.91

72.91

56

Đắk Nông

44.33

11.72

13.75

3.00

72.81

72.81

57

Lai Châu

42.58

11.31

15.56

2.50

71.94

71.94

58

Kon Tum

43.25

10.16

16.08

2.00

71.48

71.48

59

Bình Định

39.08

12.00

16.21

3.00

70.29

70.29

60

Trà Vinh

39.28

12.00

16.46

2.50

70.25

70.25

61

Thanh Hóa

40.32

12.00

15.62

2.00

69.94

69.94

62

Bến Tre

35.50

12.00

16.36

3.50

67.35

67.35

63

Quảng Ngãi

30.74

11.23

14.72

3.00

59.69

59.69

Trung bình

46.76

11.66

16.44

2.87

77.72

77.72

 

Ngô Minh Dũng - Sở Nội vụ